cao ủy

Học thuật
Thân thiện
cao ủy

Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn tham dự một cuộc họp quốc tế.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Viên chức ngoại giao cao cấp: Một chức vụ ngoại giao, đại diện cho một quốc gia tại một quốc gia khác hoặc một lãnh thổ, quyền hạn vị thế tương đương với Đại sứ. Chức danh này thường được sử dụng trong quan hệ giữa các nước thuộc Khối Thịnh vượng chung.
    • Viên chức cao cấp của tổ chức quốc tế: Một chức vụ lãnh đạo trong các tổ chức quốc tế (như Liên Hợp Quốc), phụ trách một lĩnh vực hoặc vấn đề cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cao ủy Anh tại Malaysia vừa cuộc họp với Thủ tướng. (Viên chức Cao ủy của Anh tại Malaysia vừa cuộc họp với Thủ tướng.)
    • Cao ủy Liên Hợp Quốc về Người tị nạn (UNHCR) đang kêu gọi viện trợ nhân đạo. (Viên chức cao cấp phụ trách vấn đề người tị nạn của Liên Hợp Quốc đang kêu gọi viện trợ nhân đạo.)
    • Chức vụ này trước đây được gọi là Toàn quyền, nay gọi là Cao ủy. (Chức vụ này trước đây được gọi là Toàn quyền, bây giờ được gọi là Cao ủy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cao ủy" trong quan hệ song phương: Thường chỉ người đứng đầu phái bộ ngoại giao của một nước tại một nước khác trong Khối Thịnh vượng chung, thay vì dùng từ "Đại sứ".
  • "Cao ủy" trong cấu tổ chức quốc tế: Thường đi kèm với tên tổ chức lĩnh vực phụ trách, dụ: "Cao ủy Nhân quyền Liên Hợp Quốc".
Biến thể từ gần giống
  • Cao ủy viên (danh từ): Cách gọi nhấn mạnh vào cá nhân giữ chức vụ cao ủy.
  • Đại sứ (danh từ): Chức danh ngoại giao cao cấp phổ biến nhất, tương đương với Cao ủy trong nhiều bối cảnh.
  • Đặc sứ (danh từ): Viên chức được cử đi với nhiệm vụ đặc biệt, có thể quyền hạn rộng nhưng không nhất thiết chức vụ thường trực như Cao ủy.
Từ đồng nghĩa
  • Đại diện ngoại giao cao cấp: Người đại diện cấp bậc cao trong lĩnh vực ngoại giao.
  • Ủy viên cao cấp: Cách diễn đạt nhấn mạnh chức vụ ủy nhiệm cao.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ danh từ "cao ủy")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến sử dụng từ "cao ủy")

cao ủy

Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn tham dự một cuộc họp quốc tế.

  1. cao uỷ dt. 1. Viên chức ngoại giao của một nướcnước khác tương đương với đại sứ: cao uỷ Pháp ở Đông Dương. 2. Viên chức cao cấp của một tổ chức quốc tế, phụ trách về một vấn đề : cao uỷ Liên hợp quốc về người tị nạn.